Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PPCH cấp THCS tất cả các môm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Sơn Lộc
Ngày gửi: 11h:37' 05-09-2014
Dung lượng: 338.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Thcs Sơn Lộc
Ngày gửi: 11h:37' 05-09-2014
Dung lượng: 338.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT CAN LỘC
GỢI Ý PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC 6
(Thực hiện từ năm học 2012 – 2013)
Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
HỌC KỲ I
Tiết
Bài
Tên bài
Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn thực hiện
MỞ ĐẦU SINH HỌC
1
1,2
Đặc điểm của cơ thể sống. Nhiệm vụ của Sinh học.
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT
2
3
Đặc điểm chung của thực vật.
3
4
Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
CHƯƠNG I. TẾ BÀO THỰC VẬT
4
5
Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng.
Thực hành
5
6
Quan sát tế bào thực vật.
Thực hành
6
7
Cấu tạo tế bào thực vật.
7
8
Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
CHƯƠNG II. RỄ
8
9
Các loại rễ, các miền của rễ.
9
10
Cấu tạo miền hút của rễ.
Cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng trang 32: Không dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu chức năng chính.
10, 11
11
Sự hút nước và muối khoáng của rễ.
12
12
Biến dạng của rễ.
Thực hành
CHƯƠNG III. THÂN
13
13
Cấu tạo ngoài của thân.
14
14
Thân dài ra do đâu ?
15
15
Cấu tạo trong của thân non.
Không dạy: Cấu tạo từng bộ phận thân cây trong bảng trang 49 (chỉ cần HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ và mạch rây)
16
16
Thân to ra do đâu?
17
17
Vận chuyển các chất trong thân.
18
18
Biến dạng của thân.
Thực hành
19
Ôn tập.
20
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG IV. LÁ
21
19
Đặc điểm bên ngoài của lá.
22
20
Cấu tạo trong của phiến lá.
- Mục 2: Thịt lá - Phần cấu tạo chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng.
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4, 5 trang 67
23
21
Quang hợp.
24
21
Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp
25
22
ý nghĩa của quang hợp.
26
23
Cây có hô hấp không?
Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4, 5
27
24
Phần lớn nước vào cây đi đâu?
28
25
Biến dạng của lá.
Thực hành
29
Bài tập.
CHƯƠNG V. SINH SẢN SINH DƯỠNG
30
26
Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.
31
27
Sinh sản sinh dưỡng do người.
- Không dạy mục 4. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4
32
28
Cấu tạo và chức năng của hoa.
33
29
Các loại hoa.
34
Ôn tập học kỳ I.
35
Kiểm tra học kỳ I.
36
30
Thụ phấn.
CHƯƠNG VI. HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
HỌC KỲ II
37
30
Thụ phấn (tiếp theo).
38
31
Thụ tinh, kết quả và tạo hạt.
CHƯƠNG VII. QUẢ VÀ HẠT
39
32
Các loại quả.
40
33
Hạt và các bộ phận của hạt.
41
34
Phát tán của quả và hạt.
42
35
Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm.
43, 44
36
Tổng kết về cây có hoa.
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
45
37
Tảo.
- Mục 1: Cấu tạo của tảo và mục 2: Một vài tảo khác thường gặp: - Chỉ giới thiệu các đại diện bằng hình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo.
- Không yêu cầu HS trả lời: Câu hỏi 1, 2
GỢI Ý PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC 6
(Thực hiện từ năm học 2012 – 2013)
Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
HỌC KỲ I
Tiết
Bài
Tên bài
Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn thực hiện
MỞ ĐẦU SINH HỌC
1
1,2
Đặc điểm của cơ thể sống. Nhiệm vụ của Sinh học.
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT
2
3
Đặc điểm chung của thực vật.
3
4
Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
CHƯƠNG I. TẾ BÀO THỰC VẬT
4
5
Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng.
Thực hành
5
6
Quan sát tế bào thực vật.
Thực hành
6
7
Cấu tạo tế bào thực vật.
7
8
Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
CHƯƠNG II. RỄ
8
9
Các loại rễ, các miền của rễ.
9
10
Cấu tạo miền hút của rễ.
Cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng trang 32: Không dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu chức năng chính.
10, 11
11
Sự hút nước và muối khoáng của rễ.
12
12
Biến dạng của rễ.
Thực hành
CHƯƠNG III. THÂN
13
13
Cấu tạo ngoài của thân.
14
14
Thân dài ra do đâu ?
15
15
Cấu tạo trong của thân non.
Không dạy: Cấu tạo từng bộ phận thân cây trong bảng trang 49 (chỉ cần HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ và mạch rây)
16
16
Thân to ra do đâu?
17
17
Vận chuyển các chất trong thân.
18
18
Biến dạng của thân.
Thực hành
19
Ôn tập.
20
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG IV. LÁ
21
19
Đặc điểm bên ngoài của lá.
22
20
Cấu tạo trong của phiến lá.
- Mục 2: Thịt lá - Phần cấu tạo chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng.
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4, 5 trang 67
23
21
Quang hợp.
24
21
Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp
25
22
ý nghĩa của quang hợp.
26
23
Cây có hô hấp không?
Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4, 5
27
24
Phần lớn nước vào cây đi đâu?
28
25
Biến dạng của lá.
Thực hành
29
Bài tập.
CHƯƠNG V. SINH SẢN SINH DƯỠNG
30
26
Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.
31
27
Sinh sản sinh dưỡng do người.
- Không dạy mục 4. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4
32
28
Cấu tạo và chức năng của hoa.
33
29
Các loại hoa.
34
Ôn tập học kỳ I.
35
Kiểm tra học kỳ I.
36
30
Thụ phấn.
CHƯƠNG VI. HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
HỌC KỲ II
37
30
Thụ phấn (tiếp theo).
38
31
Thụ tinh, kết quả và tạo hạt.
CHƯƠNG VII. QUẢ VÀ HẠT
39
32
Các loại quả.
40
33
Hạt và các bộ phận của hạt.
41
34
Phát tán của quả và hạt.
42
35
Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm.
43, 44
36
Tổng kết về cây có hoa.
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
45
37
Tảo.
- Mục 1: Cấu tạo của tảo và mục 2: Một vài tảo khác thường gặp: - Chỉ giới thiệu các đại diện bằng hình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo.
- Không yêu cầu HS trả lời: Câu hỏi 1, 2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
vui mắt
Mô tả:







Các ý kiến mới nhất