Quốc kỳ

Thời gian

Tìm với Google.


VỀ TRANG CHỦ

Tài nguyên dạy học

Bao mới

Dân trí

Thị trường


Power by

Nghe nhạc trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thuan02sl@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VID20150326101141.flv MOV00229.flv DSC00237.jpg MOV00169.flv Phim_bao.flv MOV00114.flv Happy_New_Year_2013.swf Chuc_mung_20115.swf Hinh0209.jpg Hinh0215.jpg Hinh_anh732.jpg 11112.swf MOV02678.swf Hinh0109.jpg Nhung_ca_khuc_hay_ve_thay_co_va_mai_truong6.swf GIOT_NUOC_BEN_CUA_SO.swf HA_TINH_MINH_THUONG.swf Hinh0095.jpg Hinh0097.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Kho PPCT năm 2012 >

    Phân phối chương trình Môn toán năm học 2013 - 2014

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAN LỘC

    GỢI Ý PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 6

    (Áp dụng từ năm học 2012 - 2013)

     

     

    Cả năm: 3 tuần ( 140 tiết  - Số học:111 tiết , Hình 29 tiết)

    Học kì I: 18 tuần ( 72 tiết  - Số học:57 tiết , Hình: 15 tiết)

    Học kì II: 17 tuần ( 68 tiết  - Số học:54 tiết , Hình: 14 tiết)

    SỐ HỌC (111 tiết)

                            Nội dung

    Tiết theo PPCT

    Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

     

    §1: Tập hợp.  Phần tử của tập hợp

    1

    § 2: Tập hợp các số tự nhiên

    2

    §3:  Ghi số tự nhiên

    3

    §4: Số phần tử của một tập hợp, tập con

    4

    Luyện tập

    5

    §5: Phép cộng và phép nhân

    6

    Luyện tập

    7

    § 6: Phép trừ và phép chia

    8

    Luyện tập  

    9, 10

    §7: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

    11

    Luyện tập  

    12

    §8: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

    13

    §9: Thứ tự thực hiện các phép tính

    14

    Luyện tập

    15, 16

    Kiểm tra 45 phút

    17

    §10: Tính chất chia hết của một tổng

    18

    Luyện tập

    19

    §11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

    20

    Luyện tập

    21


    §12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

    22

    Luyện tập

    23

    §13: Ước và bội

    24

    §14: Số nguyên tố; Hợp số, Bảng số nguyên tố

    25

    Luyện tập 

    26

    §15: Phân tích một số  ra thừa số nguyên tố

    27

    Luyện tập

    28

    §16: Ước chung và bội chung

    29

    Luyện tập

    30

    §17: Ước chung lớn nhất

    31

    Luyện tập

    32-33

    §18: Bội chung nhỏ nhất

    34

    Luyện tập

    35-36

    Ôn tập chương I

    37-38

    Kiểm tra 45 phút

    39

    Chương II. Số nguyên

     

    §1: Làm quen với số nguyên âm

    40

    §2: Tập hợp Z các số nguyên

    41

    §3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

    42

    Luyện tập

    43

    §4: Cộng hai số nguyên cùng dấu

    44

    §5: Cộng hai số nguyên khác dấu

    Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

    Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:

    Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.

    Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).

    Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.

    Ví dụ: Tìm .

    Bước 1: .

    Bước 2: .

    Bước 3: Kết quả là .

    Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:

    ;  .

    45

    Luyện tập

    46

    §6: Tính chất của phép cộng các số nguyên

    47

    Luyện tập

    48

    §7: Phép trừ hai số nguyên

    49

    Luyện tập

    50

    §8: Quy tắc dấu ngoặc

    51

    Luyện tập

    52

    Ôn tập học kỳ I

    53-54

    Kiểm tra học kỳ I: 90 phút  (cả số học và hình học)

    55-56

    Trả bài kiểm tra học kỳ I

    57

    HỌC KỲ II

    §9: Quy tắc chuyển vế

    58

    Luyện tập

    59

    §10. Nhân hai số nguyên khác dấu

    60

    §11: Nhân hai số nguyên cùng dấu

    61

    Luyện tập

    62

    §12. Tính chất của phép nhân

    63

    Luyện tập

    64

    §13. Bội và ước của một số nguyên

    65

    Ôn tập chương II

    66-67

    Kiểm tra 45 phút

    68

    Chương III. Phân số

     

    §1: Mở rộng khái niệm về phân số

    69

    §2: Phân số bằng nhau

    70

    §3: Tính chất cơ bản của phân số

    71

    §4: Rút gọn phân số

    Trong phần chú ý chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.

    72

    Luyện tập

    73-74

    §5: Quy đồng mẫu nhiều phân số

    75

    Luyện tập

    76

    §6: So sánh phân số

    77

    §7: Phép cộng phân số

    78

    Luyện tập

    79

    §8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

    80

    Luyện tập

    81

    §9: Phép trừ phân số

    82

    Luyện tập

    83

    §10: Phép nhân phân số

    84

    §11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

    85

    Luyện tập

    86

    §12: Phép chia phân số

    87

    Luyện tập 

    88

    §13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

    89

     Luyện tập

    90

     Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân

    91-92

    Kiểm tra 45 phút

    93

    §14: Tìm giá trị phân số của một số cho trước

    94

    Luyện tập

    95-96

    §15: Tìm một số biết giá trị của phân số của nó

    Thay hai từ “của nó” trong Quy tắc ở mục 2, ?1 và bài tập 126, 127 trang 54 bằng ba từ  “của số đó”.

    97

    Luyện tập

    98-99

    §16: Tìm tỉ số của hai số

    100

    Luyện tập

    101

    §17: Biểu đồ phần trăm

    Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt.

    102

    Luyện tập

    103

    Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của máy tính Casio, ...)

    104-105

    Ôn tập cuối năm

    106-107-108

    Kiểm tra cuối năm 90 phút  (cả số học và hình học)

    109-110

    Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học)

    111

    HÌNH HỌC (29 TIẾT)

    Chương I. Đoạn thẳng

     

    §1: Điểm. Đường thẳng

    1

    §2: Ba điểm thẳng hàng

    2

    §3: Đường thẳng đi qua hai điểm

    3

    §4: Thực hành: Trồng cây thẳng hàng

    4

    §5: Tia

    5

    Luyện tập

    6

    §6: Đoạn thẳng

    7

    §7: Độ dài đoạn thẳng

    8

    §8: Khi nào MA + MB = AB

    9

    Luyện tập

    10

    §9: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

    11

    §10: Trung điểm của đoạn thẳng

    12

    Ôn tập chương I

    13

    Kiểm tra 45 phút (Chương I)

    14

    Trả bài kiểm tra học kỳ I ( phần hình học)

    15

    HỌC KỲ II

    Chương II. Góc

     

    §1: Nửa mặt phẳng

    16

    §2: Góc

    17

    §3: Số đo góc

    18

    §5. Vẽ góc cho biết số đo

    19

    §4:Cộng số đo hai góc

    20

    §6: Tia phân giác của góc

    21

    Luyện tập

    22

    §7: Thực hành đo góc trên mặt đất

    23-24

    §8: Đường tròn

    25

    §9: Tam giác

    26

    Ôn tập chương II

    27

    Kiểm tra 45 phút (Chương II)

    28

    Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học)

    29

     

                                          

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAN LỘC

    GỢI Ý PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 7

    (Áp dụng từ năm học 2012 - 2013)

     

    Cả năm: 35 tuần x 4tiết/tuần =   140 tiết  - Đại số:70 tiết , Hình 70 tiết

    Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần =  72 tiết    - Đại số:40 tiết , Hình: 32 tiết

    Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần =  68 tiết  - Đại số:30 tiết , Hình: 38 tiết

    ĐẠI SỐ (70 Tiết)

     

    Nội dung

    Tiết theo PPCT

    Chương I. Số hữu tỉ - Số thực

     

    §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

    1

    §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

    2

    §3. Nhân, chia số hữu tỉ

    3

    §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân , chia số thập phân

    4

    Luyện tập

    5

    §5. Luỹ thừa của một số hữu tỉ

    6

    §6. Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

    7

    Luyện tập

    8

    §7. Tỉ lệ thức

    9

    Luyện tập

    10

    §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

    11

     Luyện tập

    12

    §9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn

    13

    Luyện tập

    14

    §10. Làm tròn số

    15

    Luyện tập

    16

    §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

    Khái niệm căn bậc hai trình bày như sau:

    - Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là  và số âm kí hiệu là .

    - Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết .

    - Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống: “Có thể chứng minh rằng ...số vô tỷ”.

    17

    §12. Số thực

    18

     Luyện tập

    19

    Ôn tập Chương I (với sự trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal,...)

    20,21

    Kiểm tra 45 phút (Chương I)

    22

    Chương II. Hàm số và đồ thị

     

    §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

    23

    §2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

    24

    Luyện tập

    25

    §3. Đại lượng tỉ lệ nghịch

    26

    §4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

    27

    Luyện tập

    28

    §5. Hàm số

    Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS.

    29

     

     

     

    Luyện tập

    30

    §6. Mặt phẳng tọa độ

    31

    Luyện tập

    32

    §7. Đồ thị của hàm số y = ax (a≠0)

    33

    Luyện tập

    Bỏ câu b và câu d ở bài tập 39 SGK trang 71.

    34

    Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính Casio, ...)

    35

    Kiểm tra 45 phút (chương II)

    36

    Ôn tập học kỳ I

    37,38

    Kiểm tra học kỳ I:  90 phút (cả Đại số và Hình học)

     39, 40

    HỌC KỲ II

    Chương III. Thống kê

     

    §1. Thu thập số liệu thống kê, tần số

    41

    Luyện tập

    42

    §2. Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu

    43

    Luyện tập

    44

    §3. Biểu đồ

    45

    Luyện tập

    46

    §4. Số trung bình cộng

    47

    Luyện tập

    48

    Ôn tập Chương III (với sự trợ giúp của máy tính Casio)

    49

    Kiểm tra 45 phút (Chương III)

    50

    Chương IV. Biểu thức đại số

     

    §1. Khái niệm về biểu thức đại số

    51

    §2. Giá trị của một biểu thức đại số

    52

    §3. Đơn thức

    53

    §4. Đơn thức đồng dạng

    54

    Luyện tập

    55

    §5. Đa thức

    56

    §6. Cộng, trừ đa thức

    57

    Luyện tập

    58

    §7. Đa thức một biến

    59

    §8. Cộng, trừ đa thức một biến

    60

    Luyện tập

    61

    §9. Nghiệm của đa thức một biến

    62,63

    Ôn tập Chương IV (với sự trợ giúp của máy tính Casio)

    64,65

    Ôn tập cuối năm phần Đại số

    66, 67

    Kiểm tra cuối năm (90 phút  gồm Đại số và Hình học)

    68,69

    Trả bài kiểm tra cuối năm( phần Đại số)

    70

    HÌNH HỌC (70 TIẾT)

     

    Chương I. Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

     

    §1. Hai góc đối đỉnh

    1

    Luyện tập

    2

    §2. Hai đường thẳng vuông gúc

    3

    Luyện tập

    4

    §3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

    5

    §4. Hai đường thẳng song song

    6

    Luyện tập

    7

    §5. Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song

    8

    Luyện tập

    9

    §6. Từ vuông góc đến song song

    10

    Luyện tập

    11

    §7. Định lí

    12

    Luyện tập

    13

    Ôn tập Chương I

    14, 15

    Kiểm tra 45 phút

    16

    Chương II. Tam giác

     

    Đ1. Tổng ba gúc của một tam giỏc

    17,18

    Luyện tập

    19

    §2. Hai tam giác bằng nhau

    20

    Luyện tập

    21

    §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

     cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

    22

    Luyện tập

    23,24

    §4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

    cạnh-góc-cạnh (c.g.c)

    25

     

     Luyện tập

    26,27

    §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc (g.c.g)

             28

    Luyện tập  

    29

    Ôn tập học kỳ I

    30, 31

    Trả bài kiểm tra học kì gồm cả Đại số và Hình học

    32

    HỌC KỲ II

    Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác

    33, 34

    §6. Tam giác cân

    35

     Luyện tập

    36

    §7. Định lý Pitago

    37

    Luyện tập

    38,39

    §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

    40

    Luyện tập

    41

    Thực hành ngoài trời

    42, 43

    Ôn tập Chương II( Với sự hỗ trợ của máy tính....)

    44,45

    Kiểm tra 45 phút

    46

    Chương III. Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác

     

    §1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

    47

    Luyện tập

    48

    §2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

     

    49

    Luyện tập

    50

    §3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức

    51

    Luyện tập

    52

    §4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

    53

    Luyện tập 

    54

    §5. Tính chất tia phân giác của một góc

    55

    Luyện tập 

    56

    §6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác

    57

    Luyện tập 

    58

    §7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

    59

    Luyện tập

    60

    §8. Tính chất ba đường trung trực của tam giác

    61

    Luyện tập

    62

    §9. Tính chất ba đường cao của tam giác

    63

    Luyện tập

    64

    Ôn tập Chương III

    65,66

    Kiểm tra 45 phút

    67

    Ôn tập cuối năm

    68,69

    Trả bài kiểm tra cuối năm (Phần Hình học)

    70

                                                      

                                              

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAN LỘC

    GỢI Ý PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 8

    (Áp dụng từ năm học 2012 - 2013)

     

    Cả năm: 35 tuần ( 140 tiết  - Đại số:70 tiết , Hình 70 tiết)

    Học kì I: 18 tuần ( 72 tiết    - Đại số:40 tiết , Hình: 32 tiết)

    Học kì II: 17 tuần ( 68 tiết  - Đại số:30 tiết , Hình: 38 tiết

     

    ĐẠI SỐ (70 Tiết)

    Nội dung

    Tiết theo PPCT

    Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

     

    §1. Nhân đơn thức với đa thức

    1

    §2. Nhân đa thức với đa thức

    2

    Luyện tập

    3

    §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

    4

    Luyện tập

    5

    §4, §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

    6, 7

    Luyện tập

    8

    §6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

    9

    §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

    10

    §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

    Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2

    11

     

     

     

    Luyện tập

    12

    §9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

    13

     

    Luyện tập

    14

    §10. Chia đơn thức cho đơn thức

    15

    §11. Chia đa thức cho đơn thức

    16

    §12. Chia đa thức một biến đó sắp xếp

    17

    Luyện tập

    18

    Ôn tập Chương I

    19, 20

    Kiểm tra 45 phút (Chương I)

    21

    Chương II. Phân thức đại số

     

    §1. Phân thức đại số

    22

    §2. Tính chất cơ bản của phân thức

    23

    §3. Rút gọn phân thức

    24

    Luyện tập

    25

    §4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức

    26

    Luyện tập

    27

    §5. Phép cộng các phân thức đại số

    28

    Luyện tập

    29

    §6. Phép trừ các phân thức đại số

    30

    Luyện tập

    31

    Kiểm tra 45 phút

    32

    §7. Phép nhân các phân thức đại số

    33

    §8. Phép chia các phân thức đại số

    34

    §9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức

    35

    Luyện tập

    36

    Ôn tậphọc kỳ I

    37

    Ôn tập học kỳ I

    38,

    Kiểm tra học kỳ I (cả Đại số và Hình học)

    39, 40

    HỌC KỲ II

     

    Chương III. Phương trỡnh bậc nhất một ẩn

     

    §1. Mở đầu về phương trình

    41

    §2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

    42

    §3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

    43

    Luyện tập

    44

    §4. Phương trình tích

    45

    Luyện tập

    46

    §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

    47, 48

    Luyện tập

    49

    §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

    50

    §7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)

    51

    Luyện tập

    52, 53

    Ôn tập Chương III với sự trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal,...

    54, 55

    Kiểm tra 45 phút (Chương III)

    56

    Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

     

    §1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

    57

    §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

    58

    Luyện tập

    59

    §3. Bất phương trình một ẩn

    60

    §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

    61

    §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (tiếp)

    62

    Luyện tập

    63

    §5.Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

    64, 65

    Ôn tập Chương IV

    66

    Ôn tập cuối năm

    67

    Ôn tập cuối năm

    68

    Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả Đại số và Hình học)

    69, 70

    HÌNH HỌC (70 tiết)

     

    Chương I. Tứ giác

     

    §1. Tứ giác

    1

    §2. Hình thang

    2

    §3. Hình thang cân

    3

    Luyện tập

    4

    §4. Đường trung bình của tam giác.

    5

    Đường trung bình của hình thang.

    6

    Không dạy bài: Dựng ìbằng thước và compa. Dựng hình thang

     

    Luyện tập

    7,8

    §6. Đối xứng trục

    Mục 2 và mục 3, chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không. Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh.

    9

    Luyện tập

    10

    §7. Hình bình hành

    11

    Luyện tập

    12

    §8. Đối xứng tâm

    13

    Luyện tập

    14

    §9. Hình chữ nhật

    15

    Luyện tập

    16

    §10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

    (Không dạy mục 3)

    17

    Luyện tập

    18

    §11. Hình thoi

    19

    Luyện tập

    20

    §12. Hình vuông

    21

    Luyện tập

    22

    Ôn tập Chương I

    23, 24

    Kiểm tra 45 phút (Chương I)

    25

    Chương II. Đa giác. Diện tích của đa giác

     

    §1. Đa giác - Đa giác đều

    26

    §2. Diện tích hình chữ nhật

    27

    Luyện tập

    28

    §3. Diện tích tam giác

    29

    Luyện tập

    30

    Ôn tập học kì I

    31

    Trả bài kiểm tra học kì I( Hình học + Đại số)

    32

     

    HỌC KỲ II

     

    §4. Diện tích hình thang

    33

    §5. Diện tích hình thoi

    34

    Luyện tập

    35

    §6. Diện tích đa giác

    36

    Chương III. Tam giác đồng dạng

     

    §1. Định lý Talét trong tam giác

    37

    §2. Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet

    38

    Luyện tập

    39

    §3. Tính chất đường phân giác của tam giác

    40

    Luyện tập

    41

    §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

    42

    Luyện tập

    43

    §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất

    44

    §6. Trường hợp đồng dạng thứ hai

    45

    §7. Trường hợp đồng dạng thứ ba

    46

    Luyện tập

    47

    §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

    Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: . .

    48

     

     

    Luyện tập

    Không yêu cầu học sinh làm bài tập 57 SGK trang 92.

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Đức Thuận @ 21:08 15/10/2013
    Số lượt xem: 239
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    vui mắt

    Mô tả: