Chào mừng quý vị đến với website của ...
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phân phối chương trình Môn Công nghệ năm học 2013 - 2014
PHÒNG GD & ĐT CAN LỘC
GỢI Ý PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
(Thực hiện từ năm học 2012 - 2013)
|
Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết Học kì II: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết |
Học kỳ I
|
TT |
Tên bài |
PPCT Tiết |
Nội dung |
Lý thuyết |
Ghi chú |
|||
|
1 |
Bài mở đầu |
1
|
Mục 1; Mục 2 |
LT |
|
|
||
|
|
Chương 1. May mặc trong gia đình |
|
|
|
||||
|
|
|
2 |
Vãi sợi pha – phân biệt 1 số loại vãi |
LT |
|
|
||
|
2 |
Lựa chọn trang phục |
3,4 |
1.Trang phục -chức năng của trang phục |
LT;LT |
|
|
||
|
5 |
2.Lựa chọn trang phục |
LT |
||||||
|
3 |
Thực hành |
6 |
Thực hành lựa chọn trang phục |
|
|
|||
|
4 |
Sử dụng và bảo quản trang phục |
7 |
1.Sử dụng trang phục |
LT |
|
|
||
|
8 |
2. Cách phối hợp trang phục -Bảo quản |
LT |
|
|||||
|
5 |
Thực hành Cắt khâu một số sản phẩm |
9 |
Thực hành Khâu mũi thường –Khâu mũi đột |
|
|
|
||
|
10 |
Thực hành Khâu vắt |
|
|
|||||
|
11 |
Thực hành Ôn tập một số mũi khâu cơ bản |
|
|
|||||
|
6 |
Thực hành: Cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật |
12 |
Vẽ và cắt mẫu giấycác chi tiết vỏ gối |
|
|
|
||
|
13 |
Cắt vãi theo mẫu giấy – Khâu vỏ gối |
|
|
|||||
|
7 |
Thực hành: Cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật |
14 |
Cắt vãi theo mẫu giấy – Khâu vỏ gối |
|
|
|
||
|
15 |
Hoàn thiện sản phẩm – Trang trí |
|
|
|||||
|
|
Ôn tập chương I |
16 |
Kiến thức - kỹ năng
|
Ôn Tập |
|
|
||
|
Kiểm tra TH |
17 |
Kiểm tra thực hành
|
KTra |
|
|
|||
|
Chương 2 :Trang trí nhà ở |
|
|
||||||
|
8 |
Sắp xếp đồ đạt hợp lý trong gia đình |
18 |
Vai trò của nhà ở |
LT |
|
|
||
|
Phân chia khu vực sinh hoạt trong nơi ở |
|
|||||||
|
19 |
Sắp xếp đồ đạt trong từng khu vực |
LT |
|
|||||
|
20 |
Một số thi dụ về nhà ở ( chọn nội dung dạy phù hợp với địa phương) |
LT |
|
|||||
|
9 |
TH Sắp xếp đồ đạt hợp lý trong gia đình |
21
|
Thực hành ( chọn nội dung phù hợp với nhà ở tại địa phương) |
|
|
|||
|
10 |
Giữ gìn nhà ở sạch sẽ , ngăn nắp |
22 |
Nhà ở sạch sẽ ngăn nắp |
LT |
|
|
||
|
Giữ gìn nhà ở sạch sẽ , ngăn nắp |
|
|||||||
|
11 |
Trang trí nhà ở bằng một số đồ vật |
23 |
Tranh ảnh –Gương |
LT |
|
|
||
|
24 |
Rèm cửa |
LT |
|
|||||
|
Mành |
|
|||||||
|
12 |
Trang trí ở nhà bằng cây cảnh và hoa |
25 |
Cây cảnh |
LT |
|
|||
|
26 |
Cây cảnh |
LT |
||||||
|
27 |
Hoa
|
LT
|
||||||
|
13 |
Cắm hoa trang trí |
28 |
Dụng cụ - Vật liệu |
LT |
|
|
||
|
29 |
Nguyên tắc |
LT |
||||||
|
30 |
Qui trình cắm hoa |
LT |
||||||
|
14 |
Thực hành cắm hoa ( Chọn 1 trong 3 dạng) |
31 |
Thực hành: Cắm hoa dạng thẳng đứng (Nghiêng, toả tròn) |
|
|
|
||
|
32 |
Thực hành: Cắm hoa dạng thẳng đứng (Nghiêng, toả tròn) |
|
|
|||||
|
33 |
Thực hành: Cắm hoa dạng thẳng đứng (Nghiêng, toả tròn) |
|
|
|||||
|
Thực hành cắm hoa tự chon |
34 |
Thực hành cắm hoa tự chọn (Chọn một số mẫu) |
|
|
|
|||
|
|
Ôn tập chương II |
35 |
Kiến thức - Kỹ năng |
Ôn tập |
|
|
||
|
Kiểm tra HKI |
36 |
Kiểm tra HK I |
KTra |
|
|
|||
|
Chương III : Nấu ăn trong gia đình |
|
|
||||||
|
15 |
Cơ sở ăn uống hợp lý |
37 |
Vai trò của các chất dinh dưỡng |
LT |
|
|
||
|
38 |
Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn |
LT |
|
|||||
|
16 |
Vệ sinh an toàn thực phẩm |
39 |
Vệ sinh thực phẩm –An toàn thực phẩm |
LT |
|
|
||
|
40 |
Các Biện pháp phòng tránh nhiểm trùng nhiễm độc thực phẩm |
LT |
|
|||||
|
17 |
Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến thức ăn |
41
|
Bảo quản chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến |
LT |
|
|||
|
42
|
Bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến |
LT |
||||||
|
|
Thực hành: Tỉa hoa trang trí món ăn từ củ |
43, 44; 45 |
Thực hành Tỉa hoa trang trí món Ăn từ củ (Giới thiệu chung, Thực hiện mẫu; thực hành) |
|
|
|||
|
18 |
Chế biến một số thức ăn không sử dụng Nhiệt |
46 |
Trộn giấm |
LT |
|
|
||
|
Trộn hỗn hợp |
|
|||||||
|
18 |
Các phương pháp chế biến thực phẩm |
47 |
PP làm chín thực phẩm trong nước |
LT |
|
|||
|
PP làm chín thực phẩm bằng hơi nước |
|
|||||||
|
48 |
PP bắng sức nóng trực tiếp của lửa |
LT |
|
|||||
|
PP làm chín thực phẩm trong chất béo |
|
|||||||
|
20 |
TH chế biến món ăn |
49
|
Thực hành Trộn hỗn hợp - Nộm rau muống |
|
|
|
||
|
|
Kiểm tra 1 tiết |
50 |
Kiểm tra 1 tiết Chương III |
Ktra |
|
|
||
|
|
TH tự chọn |
51;52;53
|
Thực hành: Luộc rau - Nấu canh – Kho cá |
|
|
|
||
|
54; |
Thực hành: Nướng thịt- |
|
||||||
|
55 |
Rang tôm – Xào đậu cô ve |
|
||||||
|
21 |
Tổ chức bữa ăn hợp Lý trong gia đình |
56 |
Bữa ăn hợp lý- Phân chia Bữa ăn hợp lý |
LT |
|
|
||
|
57 |
Nguyên tắc tổ chức Bữa ăn hợp lý |
LT |
|
|||||
|
22 |
Qui trình tổ chức bữa ăn hợp lý |
58 |
Xây dựng thực đơn Lựa chọn thực phẩm cho thực đơn |
LT |
|
|||
|
59 |
Chế Biến món ăn – Bày bàn , thu dọn... |
LT |
||||||
|
23 |
Xây dựng thực đơn |
60
|
Thực hành: Thực đơn hằng ngày – liên hoan -Bữa cỗ ( số liệu phù hợp thực tế địa phương) |
|
|
|
||
|
|
Ôn tập |
61 |
Chương III |
Ôn tập |
|
|
||
|
Chương IV : Thu chi trong gia đình |
|
|
||||||
|
25 |
Thu nhập của gia đình |
62
|
Thu nhập GĐ- Các nguồn thu nhập |
LT |
|
|
||
|
Thu nhập của các loại hộ GĐ ở VN |
|
|||||||
|
26 |
Chi tiêu trong gia đình |
63 |
Khái niệm chi tiêu - Các khoản chi tiêu |
LT |
|
|
||
|
64 |
Chi tiêu của các loại hộ GĐ ở Việt Nam |
LT |
|
|||||
|
65 |
-Cân đối chi tiêu trong GĐ |
LT |
|
|||||
|
27 |
Bài tập tình huống về thu ,chi trong GĐ |
66
|
Thực hành; Xác định thu nhập gia đình (số liệu phù hợp thực tế ĐP) |
|
|
|
||
|
67 |
Thực hành: Xác định mức chi tiêu Cân đối thu chi |
|
||||||
|
|
Ôn Tập |
68 |
Ôn tập HKII |
Ôn tập |
1 |
|
||
|
|
Kiểm tra |
69,70 |
Kiểm tra HKII |
K tra |
2 |
|
||
|
|
||||||||
PHÒNG GD & ĐT CAN LỘC
GỢI Ý PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7
(Thực hiện từ năm học 2012 - 2013)
|
Cả năm: 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 52 tiết Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết |
|
||||||||||||||
|
|
|
|
|
LỚP 7 |
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
Cả năm: 35 tuần ( 52 tiết ) |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
Học kì I: 18 tuần ( 18 tiết ) |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
Học kì II: 17 tuần ( 34 tiết ) |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
HỌC KÌ I |
|
|
Chú ý giảm tải |
|
||||||||
|
|
|
Phần I: TRỒNG TRỌT |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
Chương I: Đại cương về kĩ thuật trồng trọt |
|
|
|
||||||||||
|
Tiết 1: |
Bài 1- |
Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Tiết 2: |
Bài 2- |
Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng |
|
|
|
||||||||||
|
Tiết 3: |
Bài 3- |
Một số tính chất chính của đất trồng |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 4 |
Bài 6- |
Biện pháp sử dụng, bảo vệ và cải tạo đất |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 5: |
Bài 4- |
Thực hành: Xác định thành phần cơ giới của đất...... |
|
|
|
||||||||||
|
Tiết 6: |
Bài 5- |
Thực hành: Xác định độ pH của đất bằng phương pháp so màu |
|
|
|||||||||||
|
Tiết 7: |
Bài 7- |
Tác dụng của phân bón trong trồng trọt |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 8: |
Bài 9- |
Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường |
|
|
|||||||||||
|
Tiết 9: |
Bài 10- |
Vai trò của giống và phương pháp chọn tạo giống cây ... |
Phần III. 4 không đạy |
|
|||||||||||
|
Tiết 10: |
Bài 11- |
Sản xuất và bảo quản giống cây trồng |
|
PhầnI. 2 nêu thêm p.p nuôi cấy mô |
|
||||||||||
|
Tiết 11: |
Bài 12- |
Sâu bệnh hại cây trồng |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Tiết 12: |
Bài 13- |
Phòng trừ sâu bệnh hại |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Tiết 13: |
|
Kiểm tra |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Tiết 14: |
Bài 8- |
Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hoá học......... |
|
|
|
||||||||||
|
Tiết 15: |
Bài 14- |
Thực hành: Nhận biết một số loại thuốc và nhản.......... |
Mục 2 không dạy |
|
|||||||||||
|
Tiết 16: |
|
Ôn tập |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Tiết 17: |
|
Kiểm tra học kì I |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Tiết 18: |
|
Trả và chữa bài kiểm tra |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
HỌC KÌ II |
|
|
|
|
|||||||
|
|
Chương II: Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt |
|
|||||||||||||
|
Tiết 19: |
Bài 15- |
Làm đất và bón phân lót |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Tiết 20: |
Bài 16- |
Gieo trồng cây nông nghiệp |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Tiết 21;22: |
Bài 17- |
Thực hành: Xử lý hạt giống bằng nước ấm |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 23: |
Bài 19- |
Các phương pháp chăm sóc cây trồng |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 24: |
Bài 20- |
Thu hoạch , bảo quản và chế biến nông sản |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 25: |
Bài 21- |
Luân canh, xen canh, tăng vụ |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
Phần II: LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
Chương I: Kĩ thuật gieo trồng và chăm sóc cây rừng |
|
|
|||||||||||
|
Tiết 26: |
Bài 22- |
Vai trò của rừng và nhiệm vụ của trồng rừng |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 27: |
Bài 23- |
Làm đất gieo ươm cây rừng |
|
|
Mục I.2 không dạy |
|
|||||||||
|
Tiết 28: |
Bài 24- |
Gieo hạt và chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng |
|
|
|
||||||||||
|
Tiết 29: |
Bài 25- |
Thực hành: Gieo hạt và cấy cây vào bầu đất |
|
Mục II.2 không dạy |
|
||||||||||
|
Tiết 30: |
Bài 26- |
Trồng cây rừng |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Tiết 31: |
Bài 27- |
Chăm sóc rừng sau khi trồng |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
Chương II: Khai thác và bảo vệ rừng |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 32: |
Bài 28- |
Khai thác rừng |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Tiết 33: |
Bài 29- |
Bảo vệ và khoanh nuôi rừng |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
Phần III: CHĂN NUÔI |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
Chương I: Đại cương về kỹ thuật chăn nuôi |
|
|
|
||||||||||
|
Tiết 34: |
Bài 30- |
Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 35: |
Bài 31- |
Giống vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Tiết 36: |
Bài 32- |
Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 37: |
Bài 33- |
Một số phương pháp chọn lọc và quản lý giống vật nuôi |
MụcIII chỉ giới thiệu qua |
|
|||||||||||
|
Tiết 38: |
Bài 34- |
Nhân giống vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Tiết 39: |
Bài 35- |
Thực hành: Nhận biết và chọn một số giống gà... |
Bước 2 không đạy |
|
|||||||||||
|
Tiết 40: |
Bài 36- |
Thực hành: Nhận biết một số giống lợn qua quan sát và .... |
|
|
|||||||||||
|
Tiết 41: |
Bài 37- |
Thức ăn vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Tiết 42: |
Bài 38- |
Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 43: |
Bài 39- |
Chế biến và giữ trữ thức ăn cho vật nuôi |
|
|
|
|
|||||||||
|
Tiết 44: |
Bài 40- |
Sản xuất thức ăn vật nuôi |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Tiết 45: |
Bài 42- |
Thực hành: Chế biến thức ăn giàu Gluxit bằng men |
|
|
|
||||||||||
|
Tiết 46: |
Nguyễn Đức Thuận @ 21:06 15/10/2013 Số lượt xem: 227
Số lượt thích:
0 người
 
vui mắt
Mô tả:
| ||||||||||||||

Các ý kiến mới nhất